|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thanh toán:
|
| Tên sản phẩm: | bộ đồ bảo hộ hóa chất | Chất liệu vải: | PVC kháng hóa chất |
|---|---|---|---|
| Ứng dụng: | lính cứu hỏa trong hóa chất nguy hiểm | Kích cỡ: | S, M, L |
| phù hợp với chiều cao của người: | 1,6-1,8m | Tiêu chuẩn: | GB24539-2021 |
| Cân nặng: | 9 kg | Khí chặt: | Đúng |
| Bảo hành: | 5 năm | ||
| Làm nổi bật: | Bộ Bảo Hộ Hóa Chất Chống Khí Kín,Bộ Bảo Hộ Hóa Chất Chịu Lực Cao,Bộ Bảo Hộ Được Chứng Nhận CCS |
||
Bộ đồ bảo hộ hóa chất chịu lực kín khí có chứng nhận CCS
Tiêu chuẩn: GB24539-2021 Quần áo bảo hộ - Quần áo bảo hộ hóa chất
Chứng nhận CCS;
Kín khí
Chất liệu: PVC chống hóa chất
Bộ đồ bảo hộ hóa chất cấp độ một dành cho lính cứu hỏa được thiết kế đặc biệt để bảo vệ họ khỏi bị tổn hại bởi các chất hóa học khi ở hiện trường cháy hoặc hiện trường tai nạn.
Bộ đồ RHF-1 sẽ không bị chảy và chỉ bị cacbon hóa. Đường may sử dụng nylon chống cháy và keo dán chắc chắn, hai mặt được phủ cao su chống hóa chất và chống cháy. Vải cao su chống hóa chất hai mặt, sau đó được xử lý thành quần áo và găng tay bằng keo dán, sau đó kết hợp với ủng chống hóa chất, chống cháy và chống đâm thủng để tạo thành một bộ quần áo.
Bảng kích thước:
|
KÍCH THƯỚC |
S |
M |
L |
XL |
|
Kích thước quần áo (cm) |
160 |
166 |
171 |
177 |
|
Ngực (cm) |
55 |
56 |
57 |
58 |
|
Eo (cm) |
115 |
122 |
125 |
126 |
|
Kích thước ủng (cm) |
25 |
26 |
27 |
27 |
|
Thân bộ đồ (cm) |
165-170 |
170-175 |
175-180 |
180-185 |
Yêu cầu kỹ thuật chính:
(1) Vải cao su chính
Độ dày vải: 0,45 ± 0,05mm
Độ bền kéo đứt: ≥450N/5cm (theo chiều dọc và chiều ngang)
Độ bền xé: ≥32N
Khả năng chống axit: Ngâm trong 80% H2S04, 60% HN03, 30% HCL trong 1 giờ. (Mực chất lỏng cao 10mm) Không bị thấm.
Khả năng chống kiềm: Ngâm trong 6,1 mol/L NaOH trong 1 giờ. (Mực chất lỏng cao 10mm) Không bị thấm.
(2) Hiệu suất ủng cao su: Ủng của quần áo bảo hộ hóa chất có thể được sản xuất ủng chống cháy hoặc mua ủng chống cháy theo nhu cầu của khách hàng. Hiệu suất của ủng chống cháy và ủng cứu hỏa như sau:
|
Ủng chống cháy |
Ủng cứu hỏa |
|
1. Khả năng chống đâm thủng của ủng: ≥780N |
4. Khả năng chống dầu của ủng: -2 -10% |
|
2. Khả năng chịu áp lực của ủng: ≥5000 |
5. Tốc độ bám dính ≥600 N/m |
|
3. Khả năng chống rò rỉ của ủng (ngâm trong nước 2 giờ không bị thấm.) |
6. Khả năng chịu áp lực của ủng: ≥5000 |
|
4. Cường độ bám dính ≥0,78kN/m |
7. Sau khi lão hóa, tốc độ giãn dài ≥75% |
|
Ủng cứu hỏa |
8. Khả năng chống ăn mòn của ủng |
|
1. Tốc độ giãn dài khi kéo đứt ≥750% |
9. Khả năng chịu nhiệt của ủng ≤22°C |
|
2. Khả năng chống đâm xuyên của ủng ≥900N |
10. Khả năng chống trượt của ủng ≥115° |
|
3. Khả năng chống mài mòn của ủng ≤0,9cm3/1,61km |
11. Trọng lượng ≤1,8kg |
(3) Sản phẩm hoàn chỉnh
Cường độ bám dính lớp lót ≥0,78KN/m.
Khả năng chống thấm nước của ủng (Không bị thấm sau khi bị tác động bởi 5 vòi phun nước 3L/phút trong 15 phút).
Tổng trọng lượng: ≤ 8 Kg
Hình ảnh:
![]()
![]()
Người liên hệ: Mr. Wade.Qian
Fax: 86-0573-82083315